Sale!

Cát cromit 1-2mm Cr2O3≥46%

Cát cromit kích thước 1-2mm với hàm lượng Cr2O3≥46%, nguyên liệu thô được nhập khẩu từ Nam Phi, sau đó trải qua các quy trình nghiền, sàng lọc, xay xát và các công đoạn khác. Thành phần hóa học chính là Cr2O3, và hàm lượng Cr2O3 trong các sản phẩm chúng tôi cung cấp thường lớn hơn hoặc bằng 46%.

$499.00$520.00 / MT

Cát crom 1-2mm Cr2O3≥46%

 

Mô tả cho cát crôm 1-2mm:

Cát cromit kích thước 1-2mm, nguyên liệu thô được nhập khẩu từ Nam Phi, sau đó trải qua các quy trình nghiền, sàng lọc, xay xát và các công đoạn khác. Thành phần hóa học chính của nó là Cr2O3, và hàm lượng Cr2O3 trong các sản phẩm chúng tôi cung cấp thường lớn hơn hoặc bằng 46%.

Kích thước có sẵn :

  • 0-1m
  • 1-2mm
  • 1-3mm
  • 3-5mm
  • AFS25-30
  • AFS30-35
  • AFS35-40
  • AFS40-45
  • AFS45-50
  • AFS50-55
  • AFS45-55
  • AFS65
  • 325#lưới
  • 200#lưới
  • 400 lưới#
  • Chúng tôi có thể làm theo kích thước bạn cần.

Cát cromit 1-2mm:

Cát cromit 1-2mm Cr2O3≥46%

Cát cromit 3-5mm:

Cát cromit 1-2mm Cr2O3≥46%

Đặc trưng:

  • Độ cứng cực cao, thích hợp để sản xuất các vật liệu cứng.
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội, bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn, giúp sản phẩm kim loại bền lâu.
  • Độ ổn định nhiệt tuyệt vời, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ cao.
  • Có khả năng dẫn điện tốt, thích hợp trong sản xuất các sản phẩm điện tử.
  • Độ phản xạ cao , thích hợp cho các sản phẩm quang học như thấu kính.

Phân tích hóa học điển hình :

Cr2O3 ≥46,0%
SiO2 ≤1,0%
FeO ≤26,5%
CaO ≤0,30%
MgO ≤10,0%
Al2O3 ≤15,5%
P ≤0,003%
S ≤0,003%
Cr/Fe 1,55:1

Các đặc tính vật lý điển hình:

Khối lượng riêng 2,5-3g/cm³
Mật độ thể tích 4,0-4,8g/cm3
Màu sắc Đen
Giá trị pH 7-9
Nhiệt độ thiêu kết >1.800°C
Điểm nóng chảy 2.180°C
Bao bì dành cho cát cromit kích thước 1-2mm:

Cát cromit 1-2mm Cr2O3≥46%

Cát cromit 1-2mm Cr2O3≥46%

Weight 1000 kg
Dimensions 90 × 90 × 50 cm
PDF-LOGO-100-.png

TDS not uploaded

PDF-LOGO-100-.png

MSDS not uploaded

Please enter correct URL of your document.

Scroll to Top